可親
khả thân
Hán Việt: khả thân · Pinyin: kě qīn
Tổng quan
tử tế | đáng mến | hoà nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui tử tế | đáng mến | hoà nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以親近。《新唐書.卷二二三.姦臣傳上.李林甫傳》:「面柔令,初若可親,既崖阱深阻,卒不可得也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以亲近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可以亲近。
Eng
- CC-CEDICT kindly|nice|amiable
- Cihui kindly; nice; amiable