可人

kě rénkhả nhân

Hán Việt: khả nhân · Pinyin: kě rén

Tổng quan

người tài; người đáng được học hỏi; người có tài.; ý trung nhân; người trong mộng; người dễ thương; người đáng yêu.; làm người vừa ý; làm người ta hài lòng. sạch sẽ làm người ta hài lòng. 風味可人. phong vị làm người ta hài lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.性情可取或有才德的人。《禮記.雜記下》:「其所與遊辟也,可人也。」唐.孔穎達.正義:「可人也者,謂其人性行是堪可之人也。」也稱為「可兒」。 2.令人滿意、惹人憐愛。金.劉汲〈題西巖〉詩:「卜築西巖最可人,青山為屋水為鄰。」《董西廂》卷五:「是必你叮嚀囑付,你那可人的姐姐,教今夜早來些。」 3.愛人、意中人。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「可人去後無日見,俗子來時不待招。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người khá, người tốt.; gười khá, người tốt.; dễ thương , dễ mến , một người hợp ý (người quyến rũ) , một người tài năng; 1. người tài; người đáng được học hỏi; người có tài. 2. ý trung nhân; người trong mộng; người dễ thương; người đáng yêu. 3. làm người vừa ý; làm người ta hài lòng. sạch sẽ làm người ta hài lòng. 風味可人. phong vị làm người ta hài lòng.; người tài; người đáng được học hỏi; người có tài; ý trung nhân; người trong mộng; người dễ thương; người đáng yêu; làm người vừa ý; làm người ta hài lòng
  • Biên soạn person worth recommending ◆s.v. 1. satisfactory; satisfying 2. charming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情可取或有才德的人。《禮記.雜記下》:「其所與遊辟也,可人也。」唐.孔穎達.正義:「可人也者,謂其人性行是堪可之人也。」也稱為「可兒」。 2.令人滿意、惹人憐愛。金.劉汲〈題西巖〉詩:「卜築西巖最可人,青山為屋水為鄰。」《董西廂》卷五:「是必你叮嚀囑付,你那可人的姐姐,教今夜早來些。」 3.愛人、意中人。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「可人去後無日見,俗子來時不待招。」

Eng

  • Cihui pleasant; agreeable; a person after one's heart (charming person); a gifted person
  • Tần suất từ n. person worth recommending ◆s.v. 1. satisfactory; satisfying 2. charming

Đức

  • Handedict süß

other

  • Nguồn khác Người khá, người tốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可儿