可兒
khả nhi
Hán Việt: khả nhi · Pinyin: kě ér
Tổng quan
một người hợp ý (người quyến rũ) | người có năng lực
Nghĩa
Việt
- Cihui một người hợp ý (người quyến rũ) | người có năng lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情可取或有才德的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽下》:「桓溫行經王敦墓邊過,望之云:『可兒!可兒!』」《續孽海花》第四○回:「吐屬不凡,的是可兒。」也稱為「可人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可爱的人,能人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可爱的人,能人。
Eng
- CC-CEDICT a person after one's heart (charming person)|capable person
- Cihui a person after one's heart (charming person); capable person