可什么 khả thập yêu Hán Việt: khả thập yêu Tổng quan Cấu tạo: 可 (khả) + 什 (thập) + 么 (yêu)Hán Việtkhả thập yêuCấu tạo可 + 什 + 么 · khả + thập + yêu nghĩa thành phần: khả + thập + yêu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 說什麼、算什麼。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「多喒是人間惡煞,可什麼閫外將軍。」元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「先氣得個娘命夭,後併的你那爺死了,好也囉好也囉,你可什麼養子防備老。」也作「可甚麼」。