可估價的
khả cổ giá đích
Hán Việt: khả cổ giá đích
Tổng quan
có thể đánh giá được; có thể định giá được có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định, có thể đánh thuế có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ có giá trị lớn, quý giá, có thể đánh giá được, có thể định giá được, ((thường) số nhiều) đồ quý giá
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể đánh giá được; có thể định giá được có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định, có thể đánh thuế có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ) tính theo tỉ lệ có thể đánh giá được, có thể bị đánh thuế địa phương, (từ cổ,nghĩa cổ…