可保證的

khả bảo chứng đích

Hán Việt: khả bảo chứng đích

Tổng quan

xem assure có thể chứng nhận có lý do, có lý do xác đáng, đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)

Cấu tạo: (khả) + (bảo) + (chứng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem assure có thể chứng nhận có lý do, có lý do xác đáng, đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)