可信

kě xìnkhả tín

Hán Việt: khả tín · Pinyin: kě xìn

Tổng quan

đáng tin cậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

值得信任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

值得信賴。如:「按常理推斷,他的說詞應是可信的。」《六十種曲本.明.汪錂.春蕪記.第二六齣》:「天網恢恢真可信,須知禍福由人。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng tin
  • VietPhrases có thể tin
  • Tần suất từ xem creditable; đáng tin cậy; khả tín/khắc tín: có thể tin; có thể tin
  • Biên soạn trustworthy; reliable; credible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得信賴。如:「按常理推斷,他的說詞應是可信的。」《六十種曲本.明.汪錂.春蕪記.第二六齣》:「天網恢恢真可信,須知禍福由人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值得信任。
  • Kaggle Zh-Vi creditableness

Eng

  • Cihui trustworthy
  • Tần suất từ s.v. trustworthy; reliable; credible

Đức

  • Handedict glaubhaft, glaubwürdig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

可疑