可疑

kě yíkhả nghi

Hán Việt: khả nghi · Pinyin: kě yí

Tổng quan

khả nghi; đáng nghi; đáng ngờ. hàng tung khả nghi

新华 · Tân Hoa Đại lục

值得怀疑:形迹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

令人懷疑。《初刻拍案驚奇》卷一九:「那申家蹤跡可疑,身子常不在家,又不做生理,卻如此暴富。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 疑 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đáng ngờ, khó tin.; sự có bóng râm, sự có bóng mát; tình trạng ở trong bóng mát, tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi; Sáng ngờ, khó tin.; đáng ngờ , khả nghi; khả nghi; đáng nghi; đáng ngờ. hàng tung khả nghi.; đáng nghi; đáng ngờ; khả nghi: khả nghi/đáng nghi/đáng ngờ
  • Biên soạn 可疑 kěyí s.v. suspicious; dubious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人懷疑。《初刻拍案驚奇》卷一九:「那申家蹤跡可疑,身子常不在家,又不做生理,卻如此暴富。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值得怀疑:形迹~。
  • Kaggle Zh-Vi shadiness

Eng

  • Cihui suspicious; dubious
  • Tần suất từ 可疑 kěyí s.v. suspicious; dubious

other

  • Nguồn khác Đáng ngờ, khó tin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀疑 · 猜疑

Từ trái nghĩa

信任 · 可信 · 确凿