可信的
khả tín đích
Hán Việt: khả tín đích
Tổng quan
thật; xác thực, đáng tin có thể tin được đáng tin, tin được vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi có thể nhận được; đáng nhận, báo thu
Nghĩa
Việt
- Cihui thật; xác thực, đáng tin có thể tin được đáng tin, tin được vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi có thể nhận được; đáng nhận, báo thu