可蘭經

kě lán jīng khả lan kinh

Hán Việt: khả lan kinh · Pinyin: kě lán jīng

Tổng quan

Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)

Cấu tạo: (khả) + (lan) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回教典籍。三十卷,一一四章。回教徒認為它是真神阿拉對先知穆罕默德所啟示的真言。在穆罕默德死後彙集成書。要旨有三:信仰唯一的真神、穆氏為神所遣、主張宿命論。也譯作「古蘭經」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古兰经。

Eng

  • CC-CEDICT Quran (Islamic scripture)
  • Cihui Quran (Islamic scripture)