可分的

khả phân đích

Hán Việt: khả phân đích

Tổng quan

người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra, (ngôn ngữ học) phân biệt, (ngôn ngữ học) liên từ phân biệt có thể chia được, (toán học) có thể chia hết; chia hết cho tính từ, có thể chia được (của thừa kế) có thể tách ra, có thể phân ra

Cấu tạo: (khả) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra, (ngôn ngữ học) phân biệt, (ngôn ngữ học) liên từ phân biệt có thể chia được, (toán học) có thể chia hết; chia hết cho tính từ, có thể chia được (của thừa kế) có thể tách ra, có thể phân ra