可厭地

khả yếm địa

Hán Việt: khả yếm địa

Tổng quan

(từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)

Cấu tạo: (khả) + (yếm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)