可厭的

khả yếm đích

Hán Việt: khả yếm đích

Tổng quan

(từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú) hơi mặn, mằn mặn (nước) ghê tởm

Cấu tạo: (khả) + (yếm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú) hơi mặn, mằn mặn (nước) ghê tởm