可變性

kě biàn xìng khả biến tính

Hán Việt: khả biến tính · Pinyin: kě biàn xìng

Tổng quan

tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi

Cấu tạo: (khả) + (biến) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以改變的程度、彈性。如:「這個企劃案可變性不高,無法因應當前市場變動的需求。」

Eng

  • Cihui 可變性 ěbiànxìng n. variability; flexibility; mobility