可變物

khả biến vật

Hán Việt: khả biến vật

Tổng quan

có thể thay đổi, hay thay đổi; thay đổi, biến thiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới, (toán học) biến số, (hàng hải) gió thay đổi, (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên

Cấu tạo: (khả) + (biến) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể thay đổi, hay thay đổi; thay đổi, biến thiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) variable zone ôn đới, (toán học) biến số, (hàng hải) gió thay đổi, (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên