可可兒的

kě kě ér de khả khả nhi đích

Hán Việt: khả khả nhi đích · Pinyin: kě kě ér de

Tổng quan

vừa lúc: kịp/ngay khi/đúng lúc/vừa khi/không sớm cũng không muộn

Cấu tạo: (khả) + (khả) + (nhi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa lúc: kịp/ngay khi/đúng lúc/vừa khi/không sớm cũng không muộn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉恰巧;不迟不早,正好赶上我刚出门,~就遇着下雨。

Eng

  • Cihui 可可兒的 ěkě'r de adv. <coll.> just