可喜可賀
khả hỉ khả hạ
Hán Việt: khả hỉ khả hạ · Pinyin: kě xǐ kě hè
Tổng quan
đáng chúc mừng | mãn nguyện | Chúc mừng!
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng chúc mừng | mãn nguyện | Chúc mừng!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常值得高興與慶賀。如:「你連連考滿分,真是可喜可賀。」
Eng
- CC-CEDICT worthy of celebration|gratifying|Congratulations!
- Cihui worthy of celebration; gratifying; Congratulations!