可喜娘 khả hỉ nương Hán Việt: khả hỉ nương Tổng quan Cấu tạo: 可 (khả) + 喜 (hỉ) + 娘 (nương)Hán Việtkhả hỉ nươngCấu tạo可 + 喜 + 娘 · khả + hỉ + nương nghĩa thành phần: khả + hỉ + nương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 討人喜愛的女子。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「顛不剌的見了萬千,似這般可喜娘的龐兒罕曾見。」明.賈仲名《金安壽》第一折:「象板敲,皓齒歌,細腰舞,琉璃鍾,琥珀醲,呀!簇捧定可喜娘風流萬種。」