可嘆
khả thán
Hán Việt: khả thán · Pinyin: kě tàn
Tổng quan
đáng tiếc | buồn rầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng tiếc | buồn rầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 足以感嘆、嘆息。如:「可嘆的是年紀輕輕的他,竟然因為吸毒而斷送了性命。」《群音類選.官腔類.卷七.犀珮記.貞節自持》:「想班姬淒涼可嘆,又何勞沽名吊譽在人間?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"可叹"。
Eng
- CC-CEDICT lamentable|sad(ly)
- Cihui lamentable; sad(ly)