可喜
khả hỉ
Hán Việt: khả hỉ · Pinyin: kě xǐ
Tổng quan
làm cho người ta vui | mãn nguyện | đáng mừng đáng mừng; đáng vui; đáng ăn mừng。令人高興; 值得欣喜。 取得了可喜的進步。 có được những bước tiến đáng mừng. 可喜可賀。 đáng ăn mừng.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho người ta vui | mãn nguyện | đáng mừng đáng mừng; đáng vui; đáng ăn mừng。令人高興; 值得欣喜。 取得了可喜的進步。 có được những bước tiến đáng mừng. 可喜可賀。 đáng ăn mừng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人高興,值得歡喜。《文選.司馬相如.上林賦》:「若此故獵,乃可喜也。」《文選.潘岳.在懷縣作詩二首之一》:「春秋代遷逝,四運紛可喜。」 2.惹人憐愛。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「卿家你覷咱,則他那瘦岩岩影兒可喜殺。」《初刻拍案驚奇》卷六:「看他生得少年萬分、清秀可喜,心裡先自軟了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 令人高兴;值得欣喜:取得了~的进步。
Eng
- CC-CEDICT making one happy|gratifying|heartening
- Cihui making one happy; gratifying; heartening