可實行
khả thật hành
Hán Việt: khả thật hành · Pinyin: kě shí xíng
Tổng quan
tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)