可怕地

kě pà de khả phạ địa

Hán Việt: khả phạ địa · Pinyin: kě pà de

Tổng quan

kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp, (thông tục) hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng sầu thảm, ủ rũ sợ hãi, sợ sệt, lấm lét dữ dội, kinh khủng ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp, ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ không lay chuyển được, dứt khoát khủng khiếp, kinh khủng gớm ghiếc, đáng tởm kinh khủng, khủng khiếp xem spectral rất tệ; không chịu nổi; quá chừng, rất; thực sự cực kỳ; hết sức; rất không tôn giá…

Cấu tạo: (khả) + (phạ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp, (thông tục) hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng sầu thảm, ủ rũ sợ hãi, sợ sệt, lấm lét dữ dội, kinh khủng ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp, ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ không lay chuyển được, dứt khoát khủng khiếp, kinh khủng gớm ghiếc, đáng tởm…