可怜虫

kě lián chóngkhả liên trùng

Hán Việt: khả liên trùng · Pinyin: kě lián chóng

Tổng quan

LÂN, LIÊN TRÙNG kẻ đáng thương; con người đáng khinh (có vẻ khinh bỉ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

称可怜的人(含鄙视意)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻陷於困難的人。含哀憫之意。南朝宋.無名氏〈企喻歌〉四首之四:「男兒可憐蟲,出門懷死憂。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 憐 (liên) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật đáng thương
  • Cihui người khốn khổ
  • Tần suất từ khả liên trùng/khả lân trùng/khắc liên trùng/khắc lân trùng: kẻ đáng thương/con người đáng khinh; con người đáng khinh
  • Biên soạn pitiful creature; wretch M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陷於困難的人。含哀憫之意。南朝宋.無名氏〈企喻歌〉四首之四:「男兒可憐蟲,出門懷死憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称可怜的人(含鄙视意)。
  • Kaggle Zh-Vi poor fish

Eng

  • Cihui pitiful creature; wretch
  • Tần suất từ n. pitiful creature; wretch M:¹tiáo

Đức

  • Handedict armer Tropf, armes Ding

Từ liên quan

Gần nghĩa

可怜人 · 可怜地 · 可怜的 · 可怜见 · 可怜巴巴 · 可怜 · 可怜兮兮 · 可怜悯地