可恶
khả ác
Hán Việt: khả ác · Pinyin: kě wù
Tổng quan
đáng ghét; đáng giận; đáng hận; khó ưa; đáng căm ghét. sau lưng đâm bị thóc thọc bị gạo, thật đáng căm ghét
令人厌恶; 使人恼恨在别人背后搬弄是非,~透了。
令人厭惡。《西遊記》第三一回:「你把我渾家估倒在何處,卻來我家詐誘我的寶貝?著實無禮!可惡!」《儒林外史》第四三回:「那大石崖、金狗洞一帶的苗子,尤其可惡!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khả ác/khả ô/khả ố/khắc ác/khắc ô/khắc ố: đáng giận/ghê tởm/đáng ghét/đáng hận/khó ưa/đáng căm ghét; tính đáng căm thù, tính đáng căm hờn, tính đáng căm ghét, sự căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét; ghê tởm; đáng ghét; đáng hận; khó ưa; đáng căm ghét
- Biên soạn hateful; abominable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人厭惡。《西遊記》第三一回:「你把我渾家估倒在何處,卻來我家詐誘我的寶貝?著實無禮!可惡!」《儒林外史》第四三回:「那大石崖、金狗洞一帶的苗子,尤其可惡!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 令人厌恶; 使人恼恨在别人背后搬弄是非,~透了。
- Kaggle Zh-Vi be abhorrent to
Eng
- Cihui repulsive; vile; hateful; abominable
- Tần suất từ repulsive; vile; hateful; abominable
Đức
- Handedict verhasst
other
- Nguồn khác Đáng ghét