可憎

kě zēng khả tăng

Hán Việt: khả tăng · Pinyin: kě zēng

Tổng quan

đáng ghét

Cấu tạo: (khả) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人惱恨、厭惡。唐.韓愈〈送窮文〉:「凡所以使吾面目可憎,語言無味者,皆子之志也。」 2.可愛。《董西廂》卷四:「可憎姐姐,休把人僝僽。」也作「可曾」。 3.可愛的人、意中人。元.王實甫《西廂記.第一本.第三折》:「若是迴廊下沒揣的見俺可憎,將他來緊緊的摟定。」元.無名氏《雲窗夢》第三折:「這搭兒再能見俺可憎,便醫可了天樣般相思病。」也作「可憎才」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人厌恶;可恨面目~。

Eng

  • CC-CEDICT disgusting
  • Cihui disgusting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可恶