可惜

kě xīkhả tích

Hán Việt: khả tích · Pinyin: kě xī

Tổng quan

đáng tiếc; tiếc là. cơ hội quá tốt, đáng tiếc là đã bỏ qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

令人惋惜:机会难得,错过了实在~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.令人惋惜。唐.杜甫〈莫相疑行〉:「男兒生無所成頭皓白,牙齒欲落真可惜。」《三國演義》第九回:「可惜將軍蓋世英雄,亦受此汙辱也。」 2.應予珍惜。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」 3.惹人喜愛。唐.李商隱〈巴江柳〉詩:「巴江可惜柳,柳色綠侵江。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 惜 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p./s.v. unfortunately; It's a pity!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人惋惜。唐.杜甫〈莫相疑行〉:「男兒生無所成頭皓白,牙齒欲落真可惜。」《三國演義》第九回:「可惜將軍蓋世英雄,亦受此汙辱也。」 2.應予珍惜。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」 3.惹人喜愛。唐.李商隱〈巴江柳〉詩:「巴江可惜柳,柳色綠侵江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人惋惜:机会难得,错过了实在~。
  • Kaggle Zh-Vi pity

Eng

  • JMdict alas
  • JMdict regrettably
  • JMdict to my great regret
  • JMdict tragically
  • Cihui it is a pity; what a pity; unfortunately

Đức

  • Handedict schade, dass

ja

  • JMdict 可惜(あたら)

other

  • Nguồn khác Đáng tiếc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惋惜