可惜

kě xī khả tích

Hán Việt: khả tích · Pinyin: kě xī

Tổng quan

thật đáng tiếc | tiếc quá | không may áng tiếc. khả tích khả tích ☆Đáng tiếc.

Cấu tạo: (khả) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật đáng tiếc | tiếc quá | không may áng tiếc. khả tích khả tích ☆Đáng tiếc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令人惋惜。唐.杜甫〈莫相疑行〉:「男兒生無所成頭皓白,牙齒欲落真可惜。」《三國演義》第九回:「可惜將軍蓋世英雄,亦受此汙辱也。」 2.應予珍惜。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」 3.惹人喜愛。唐.李商隱〈巴江柳〉詩:「巴江可惜柳,柳色綠侵江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人惋惜:机会难得,错过了实在~。

Eng

  • CC-CEDICT it is a pity|what a pity|unfortunately
  • Cihui it is a pity; what a pity; unfortunately

ja

  • JMdict alas|regrettably|to my great regret|tragically

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惋惜