惋惜

wǎn xī oản tích

Hán Việt: oản tích · Pinyin: wǎn xī

Tổng quan

hối tiếc | cảm thấy rất đáng tiếc | cảm thấy tiếc cho ai đó

Cấu tạo: (oản) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối tiếc | cảm thấy rất đáng tiếc | cảm thấy tiếc cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘆惜、痛惜。南朝宋.劉義慶《世說新語.汰侈》:「愷既惋惜,又以為疾己之寶,聲色甚厲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可惜;引以为憾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.可惜;引以为憾。

Eng

  • CC-CEDICT to regret|to feel that it is a great pity|to feel sorry for sb
  • Cihui to regret; to feel that it is a great pity; to feel sorry for sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可惜 · 怜惜 · 痛惜