可惡
khả ác
Hán Việt: khả ác · Pinyin: kě wù
Tổng quan
đáng ghê tởm | tồi tệ | đáng ghét | đáng khinh
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng ghê tởm | tồi tệ | đáng ghét | đáng khinh
- Cihui khả ố khả ố ☆Đáng ghét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人厭惡。《西遊記》第三一回:「你把我渾家估倒在何處,卻來我家詐誘我的寶貝?著實無禮!可惡!」《儒林外史》第四三回:「那大石崖、金狗洞一帶的苗子,尤其可惡!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 令人厌恶;使人恼恨在别人背后搬弄是非,~透了。
Eng
- CC-CEDICT repulsive|vile|hateful|abominable
- Cihui repulsive; vile; hateful; abominable