可憎才
khả tăng tài
Hán Việt: khả tăng tài · Pinyin: kě zēng cái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可愛的人、意中人。元.白樸《東牆記》第一折:「近東牆住左鄰,覷了可憎才有就因。」元.王實甫《西廂記》第二折:「借與我半間客舍僧房,與我那可憎才居止處門兒相向。」也作「可憎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可爱的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可爱的人。