可憐的

khả liên đích

Hán Việt: khả liên đích

Tổng quan

hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn khó chịu, cáu gắt đáng thương, thảm thương, ai oán, đáng tiếc, thảm hại sầu thảm, bi thảm cảm động, lâm ly, thống thiết đáng thương hại, thảm thương thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn, đáng thương hại, nhỏ mọn, không đáng kể (vật), đáng khinh nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, tầm thườ…

Cấu tạo: (khả) + (liên) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abject