可憐見

kě lián jiàn khả liên kiến

Hán Việt: khả liên kiến · Pinyin: kě lián jiàn

Tổng quan

(khẩu ngữ) đáng thương | thương hại ai đó

Cấu tạo: (khả) + (liên) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) đáng thương | thương hại ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見,語尾助詞,無義。可憐見指哀憫。《元史.卷二九.泰定帝本紀一》:「薛禪皇帝可憐見嫡孫、裕宗皇帝長子、我仁慈甘麻剌爺爺根底。」《水滸傳》第二二回:「天可憐見,若遇寬恩大赦,那時回來父子相見,安家樂業。」 2.惹人喜愛。《紅樓夢》第二二回:「賈母深愛那作小旦的與一個作小丑的,因命人帶進來,細看時一發可憐見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)值得怜悯这小孩子小小年纪就没了爹娘,怪~的。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) pitiable; to have pity on sb
  • Cihui (coll.) pitiable; to have pity on sb