可敬

kě jìng khả kính

Hán Việt: khả kính · Pinyin: kě jìng

Tổng quan

đáng kính

Cấu tạo: (khả) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得敬佩。明.李贄〈復麻城人書〉:「以此見真正高陽酒徒之能知人下士,識才尊賢又如此,故吾以謂真正高陽酒徒可敬也。」《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄;你一個弱女子,視如土芥,這就可敬的極了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应当敬慎; 值得尊敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应当敬慎。 2.值得尊敬。

Eng

  • CC-CEDICT venerable
  • Cihui venerable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

可鄙