可歌可泣

kě gē kě qì khả ca khả khấp

Hán Việt: khả ca khả khấp · Pinyin: kě gē kě qì

Tổng quan

nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm động sâu sắc | vui và buồn | truyền cảm hứng và bi thảm

Cấu tạo: (khả) + (ca) + (khả) + (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm động sâu sắc | vui và buồn | truyền cảm hứng và bi thảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人感動而為之歌頌、掉淚。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「以易傳之事,為絕妙之詞,有聲有情,可歌可泣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泣:不出声地流泪。值得歌颂、赞美,使人感动流泪。形容英勇悲壮的感人事迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 泣不出声地流泪。值得歌颂、赞美,使人感动流泪。形容英勇悲壮的感人事迹。

Eng

  • CC-CEDICT lit. you can sing or you can cry (idiom); fig. deeply moving|happy and sad|inspiring and tragic
  • Cihui 可歌可泣 ěgēkěqì f.e. very moving; move one to song and tears | Tā de ¹shìjì ∼. His deed is very moving.