可叹

khả thán

Hán Việt: khả thán

Tổng quan

Cấu tạo: (khả) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.值得讚美。晉.陸機〈日出東南隅行〉:「冶容不足詠,春遊良可歎。」《紅樓夢》第四八回:「寶釵聽了,又是可歎,又是可笑,連忙喚醒了他。」 2.令人感嘆。《文選.徐敬業.古意詶到長史溉登琅邪城詩》:「寄言封侯者,數奇良可歎。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

可喜