可愛的人

khả ái đích nhân

Hán Việt: khả ái đích nhân

Tổng quan

thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng, (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác, tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble), che chở phù hô cho ai, tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết, lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin Cách viết khác : mavournin như mavourneen

Cấu tạo: (khả) + (ái) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng, (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác, tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble), che chở phù hô cho ai, tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi…