可獎勵的

khả tưởng lệ đích

Hán Việt: khả tưởng lệ đích

Tổng quan

làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ

Cấu tạo: (khả) + (tưởng) + (lệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích, cổ vũ, động viên, giúp đỡ, ủng hộ