可用的

khả dụng đích

Hán Việt: khả dụng đích

Tổng quan

sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được, có thể kiếm được, có thể mua được, có hiệu lực, có giá trị làm được, thực hiện được, thực hành được, dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) thực (cửa sổ...) có thể dùng được, sử dụng được xem usable

Cấu tạo: (khả) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được, có thể kiếm được, có thể mua được, có hiệu lực, có giá trị làm được, thực hiện được, thực hành được, dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) thực (cửa sổ...) có thể dùng được, sử dụng được xem usable