可知
khả tri
Hán Việt: khả tri · Pinyin: kě zhī
Tổng quan
rõ ràng
1.见"可知道"。
1.當然。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「(張驢兒云)你可怕麼?(卜兒云)可知怕哩!」明.高明《琵琶記》第三齣:「這般福地洞天,可知有仙姝玉女。」 2.難怪、怪不得。《貫華堂古本水滸傳》第四八回:「原來卻是樂和舅,可知尊顏和姆姆一般模樣。」也作「可知道」。 3.須知。元.吳昌齡《張天師》第二折:「老人家不曉事,耳根邊只管聒絮,可知我染病哩!」也作「可知道」。 4.可據他事推想得知。《論語.為政》:「殷因於夏禮,所損益可知也; 周因於殷禮,所損益可知也; 其或繼周者,雖百世可知也。」 5.原來。元.張國賓《薛仁貴》第四折:「可知是孩兒薛仁貴,我報復您父親去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiển nhiên
- Cihui thảo nào
- Cihui có thể biết được
- Tần suất từ khả tri/khắc tri: cũng biết; rõ ràng , hiển nhiên , thảo nào , có thể biết được; cũng biết
- Biên soạn /adv. 1. knowable 2. evidently
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當然。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「(張驢兒云)你可怕麼?(卜兒云)可知怕哩!」明.高明《琵琶記》第三齣:「這般福地洞天,可知有仙姝玉女。」 2.難怪、怪不得。《貫華堂古本水滸傳》第四八回:「原來卻是樂和舅,可知尊顏和姆姆一般模樣。」也作「可知道」。 3.須知。元.吳昌齡《張天師》第二折:「老人家不曉事,耳根邊只管聒絮,可知我染病哩!」也作「可知道」。 4.可據他事推想得知。《論語.為政》:「殷因於夏禮,所損益可知也; 周因於殷禮,所損益可知也; 其或繼周者,雖百世可知也。」 5.原來。元.張國賓《薛仁貴》第四折:「可知是孩兒薛仁貴,我報復您父親去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"可知道"。
Eng
- Cihui evidently; clearly; no wonder; knowable
- Tần suất từ attr./adv. 1. knowable 2. evidently
Đức
- Handedict erkennbar (Adj, Philos)