可秤性
khả xứng tính
Hán Việt: khả xứng tính
Tổng quan
tính cân được; tính có trọng lượng, (nghĩa bóng) tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc
Nghĩa
Việt
- Cihui tính cân được; tính có trọng lượng, (nghĩa bóng) tính đánh giá được; tính có thể cân nhắc