可精餾的

khả tinh lựu đích

Hán Việt: khả tinh lựu đích

Tổng quan

có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được, (vật lý) có thể chỉnh lưu, (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất, (rađiô) có thể tách sóng, (toán học) cầu trường được

Cấu tạo: (khả) + (tinh) + (lựu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được, (vật lý) có thể chỉnh lưu, (hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất, (rađiô) có thể tách sóng, (toán học) cầu trường được