可能的

khả năng đích

Hán Việt: khả năng đích

Tổng quan

có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được (thuộc) quả đất, trần tục, (thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được, (từ lóng) đừng hòng thành công ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ đư

Cấu tạo: 可 (khả) + 能 (năng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có thể
  • Tần suất từ có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được (thuộc) quả đất, trần tục, (thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được, (từ lóng) đừng hòng thành công ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...) có thể tưởng tượng được có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra, có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được, sự có thể, điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...), ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conceivable

Eng

  • Cihui conceivable
  • Tần suất từ conceivable

Từ liên quan

Gần nghĩa

可能的事 · 可能的事情 · 可能的事物 · 可能力 · 可能地 · 可能性 · 可能 · 可能有的