可能的

khả năng đích

Hán Việt: khả năng đích

Tổng quan

có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được (thuộc) quả đất, trần tục, (thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được, (từ lóng) đừng hòng thành công ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...) có thể tưởng tượng được có thể, c…

Cấu tạo: (khả) + (năng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui conceivable