可行
khả hành
Hán Việt: khả hành · Pinyin: kě xíng
Tổng quan
khả thi
Nghĩa
Việt
- Cihui khả thi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以實行、行得通。如:「他想的辦法全是天馬行空,極不可行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行得通;可以实行方案切实~。
Eng
- CC-CEDICT feasible
- Cihui feasible