可行的

khả hành đích

Hán Việt: khả hành đích

Tổng quan

có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)

Cấu tạo: (khả) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)