可觀察的
khả quan sát đích
Hán Việt: khả quan sát đích
Tổng quan
có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể, có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể, có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)