可見度

kě jiàn dù khả kiến độ

Hán Việt: khả kiến độ · Pinyin: kě jiàn dù

Tổng quan

tầm nhìn: tính rõ ràng/tính rõ rệt/tính minh bạch

Cấu tạo: (khả) + (kiến) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn: tính rõ ràng/tính rõ rệt/tính minh bạch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体能被正常目力看见的清晰程度。可见度的大小主要决定于光线的强弱及介质传播光线的能力。

Eng

  • Cihui 可見度 ějiàndù n. visibility