可解職

khả giải chức

Hán Việt: khả giải chức

Tổng quan

tính tháo mở được; tính chất dời (chuyển) đi được, sự có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)

Cấu tạo: (khả) + (giải) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tháo mở được; tính chất dời (chuyển) đi được, sự có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)