可觸知地

khả xúc tri địa

Hán Việt: khả xúc tri địa

Tổng quan

sờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng, chắc chắn hữu hình, có thể sờ mó được, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật

Cấu tạo: (khả) + (xúc) + (tri) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng, chắc chắn hữu hình, có thể sờ mó được, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật