可讀性

kě dú xìng khả độc tính

Hán Việt: khả độc tính · Pinyin: kě dú xìng

Tổng quan

tính dễ đọc

Cấu tạo: (khả) + (độc) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính dễ đọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指文章內容吸引人的程度,或文章具有閱讀及欣賞的價值。如:「這篇報導非常深入,可讀性很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指书籍、文章等所具有的内容吸引人、文笔流畅等使人爱读爱看的特性。

Eng

  • CC-CEDICT readability
  • Cihui 可讀性 ědúxìng n. readability