可贵

kě guìkhả quý

Hán Việt: khả quý · Pinyin: kě guì

Tổng quan

đáng quý; đáng phục; đáng ca tụng; đáng hâm mộ; đáng ngưỡng mộ. phẩm chất đáng quý. 難能可貴. đáng quý biết mấy. 這種精神是十分可貴的. tinh thần này rất đáng quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

值得珍视或重视:难能~, ~的品质, 这种精神是十分~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

值得珍視。《楚辭.屈原.離騷》:「惟茲佩之可貴兮,委厥美而歷茲。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「然使長才廣度,無所不淹而能不營,乃可貴耳。」

Cấu tạo: 可 (khả) + 貴 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 可貴的品質。 難能可貴。 這種精神是十分可貴的 。 tinh thần này rất đáng quý
  • Tần suất từ khả quý/khắc quý: đáng quý/đáng phục/đáng ca tụng/đáng hâm mộ/đáng ngưỡng mộ; đáng phục; đáng ca tụng; đáng hâm mộ; đáng ngưỡng mộ
  • Biên soạn valuable; praiseworthy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得珍視。《楚辭.屈原.離騷》:「惟茲佩之可貴兮,委厥美而歷茲。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「然使長才廣度,無所不淹而能不營,乃可貴耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值得珍视或重视:难能~, ~的品质, 这种精神是十分~的。
  • Kaggle Zh-Vi esteemable

Eng

  • Cihui to be treasured; praiseworthy
  • Tần suất từ to be treasured; praiseworthy

Đức

  • Handedict lobenswert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难得