可貴的

khả quý đích

Hán Việt: khả quý đích

Tổng quan

bằng vàng, có vàng, nhiều vàng, có màu vàng, quý giá, quý báu, quý như vàng, thịnh vượng; hạnh phúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan,Fran,xit,co, (xem) mean, sự tôn trọng, (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca,li,fo,ni, (xem) wedding, (xem) calf đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái

Cấu tạo: (khả) + (quý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng vàng, có vàng, nhiều vàng, có màu vàng, quý giá, quý báu, quý như vàng, thịnh vượng; hạnh phúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan,Fran,xit,co, (xem) mean, sự tôn trọng, (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca,li…